Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Sơn Kiên

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT TUYỂN SINH 10 KHANH HOA 2011-2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú
Ngày gửi: 09h:10' 10-07-2011
Dung lượng: 174.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011 - 2012
KHÁNH HÒA KHÓA NGÀY : 29/06/2011
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1.(3.00 điểm) (Không dùng máy tính cầm tay)
Tính giá trị của biểu thức : 
Giải hệ phương trình : 
Giải phương trình x4 - 5x2 - 36 = 0.
Bài 2. (2.00 điểm)
Cho parabol (P) : 
Vẽ (P) trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
Bằng phương pháp đại số, hãy tìm tọa độ các giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d) : y = - x + 4. Tính diện tích tam giác AOB (O là gốc tọa độ).
Bài 3.(1.00 điểm)
Cho phương trình bậc hai x2 – (m + 1)x + 3(m - 2) = 0 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện x13 + x23  35.
Bài 4. (4.00 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (kí hiệu là (O)). Qua trung điểm I của AO, vẽ tia Ix vuông góc với AB và cắt (O) tại K. Gọi M là điểm di động trên đoạn IK (M khác I và K), kéo dài AM cắt (O) tại C. Tia Ix cắt đường thẳng BC tại D và cắt tiếp tuyến tại C của (O) ở E.
Chứng minh tứ giác IBCM nội tiếp.
Chứng minh tam giác CEM cân tại E.
Khi M là trung điểm của IK, tính diện tích tam giác ABD theo R.
Chứng tỏ rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD thuộc một đường thẳng cố định khi M thay đổi.

--------------------------------------HẾT--------------------------------------




























ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM


Bài
Đáp án
Điểm

1.1
Tính giá trị của biểu thức : 
1.00



0.25



0.50



0.25

1.2
Giải hệ phương trình : 
1.00


Hệ 
0.50


 
0.50

1.3
Giải phương trình x4 - 5x2 - 36 = 0
1.00


Đặt t = x2 . Phương trình trở thành t2 – 5t – 36 = 0
0.25


Giải phương trình ta được t1= 9 (nhận), t2 = - 4 (loại)
0.25


t1 = x2 = 9 
0.25


Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 3, x2 = - 3.
0.25

2.1
Vẽ (P) : 
1.00


Bảng giá trị :
x
-2
-1
0
1
2


2

0

2


0.50


Đồ thị

0.50

2.2
Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d) : y = - x + 4. Tính SAOB ?
1.00


Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là 
0.25


Giải phương trình ta được x1 = - 4 y1 = 8; x2 = 2  y2 = 2. Vậy A(-4;8); B(2;2)
0.25


Ta có 
Suy ra AB2 + OB2 = OA2 = 80; nên tam giác AOB vuông tại B
0.25


Do đó SAOB = AB.OB = .= 12 (đvdt)


3
Tìm m để phương trình x2 – (m + 1)x + 3(m – 2) = 0 có hai nghiệm x1 , x2 thoả
x13 + x23 ≥ 35.



∆ = (m + 1)2 – 4.3(m – 2) = m2 – 10m + 25 = (m – 5)2 ≥ 0 m .
Phương trình có nghiệm với mọi m.



Áp dụng hệ thức vi-et ta có x1 + x2 = m +1 ; x1x2 = 3(m – 2)



x13 + x23 ≥ 35 ( x1 + x2 )3 - 3x1x2(x1 + x2) ≥ 35 (
 
Gửi ý kiến